베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "thông qua" (1)
thông qua
영어
동사to approve
Kế hoạch đã được thông qua.
The plan has been approved.
관련 단어 "thông qua" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "thông qua" (9)
Quốc hội thông qua luật mới.
The National Assembly passes a new law.
Kế hoạch đã được thông qua.
The plan has been approved.
Thông qua các quyết sách quan trọng để đưa đất nước phát triển.
Pass important policies to develop the country.
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
The Politburo approved many important decisions.
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.
HĐND thành phố Hà Nội thông qua đề án quản lý xe cá nhân.
Hanoi City People's Council approved the personal vehicle management scheme.
Cô ấy muốn phục vụ cộng đồng thông qua hoạt động tình nguyện.
She wants to serve the community through volunteer work.
Nhà nước giữ vai trò kiến tạo thông qua xây dựng thể chế, chính sách.
The state plays a creative role through building institutions and policies.
Siemionkowicz đã thi hành án thông qua việc nộp phạt và bị quản chế.
Siemionkowicz served her sentence by paying a fine and being on probation.
